Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Roi”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-vietic|/*p-rɔːj/|}}{{cog|{{list|{{w|Chứt|/brɔːj¹/}} (Rục)|{{w|Chứt|/brɔːj¹/}} (Sách)|{{w|Chứt|/rɔːj/}} (Arem)|{{w|chut|/ɣɔːj/}} (Mã Liềng)|{{w|Tho|/rɔːj¹/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/ʂɔːj¹/}} (Làng Lỡ)|{{w|Maleng|/urɔːj/}} (Khả Phong)|{{w|Pong|/ʰlɔːj/}}|{{w|Pong|/ɣɔːj/}} (Ly Hà)}}}} que nhỏ và dài bằng vật liệu cứng dùng để đánh; dây dài làm từ da hoặc sợi bện vào để đánh
# {{w|proto-vietic|/*p-rɔːj/|}}{{cog|{{list|{{w|Chứt|/brɔːj¹/}} (Rục)|{{w|Chứt|/brɔːj¹/}} (Sách)|{{w|Chứt|/rɔːj/}} (Arem)|{{w|chut|/ɣɔːj/}} (Mã Liềng)|{{w|Tho|/rɔːj¹/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/ʂɔːj¹/}} (Làng Lỡ)|{{w|Maleng|/urɔːj/}} (Khả Phong)|{{w|Pong|/ʰlɔːj/}}|{{w|Pong|/ɣɔːj/}} (Ly Hà)}}}} que nhỏ và dài bằng vật liệu cứng dùng để đánh; dây dài làm từ da hoặc sợi bện vào để đánh
#: '''roi''' mây
#: '''roi''' [[mây]]
#: quất cho mấy '''roi'''
#: quất [[cho]] [[mấy]] '''roi'''
#: múa '''roi''' đi quyền
#: [[múa]] '''roi''' [[đi]] quyền
# : '''roi''' da
# : '''roi''' da
#: '''roi''' thúc ngựa
#: '''roi''' [[thúc]] [[ngựa]]
{{gal|2|Canes.jpg|Roi mây để đánh phạm nhân tại Malaysia|Signal whip.jpg|Roi da}}
{{gal|2|Canes.jpg|Roi mây để đánh phạm nhân tại Malaysia|Signal whip.jpg|Roi da}}
{{cogs}}
{{cogs}}

Phiên bản lúc 17:10, ngày 8 tháng 4 năm 2024

  1. (Proto-Vietic) /*p-rɔːj/ [cg1] que nhỏ và dài bằng vật liệu cứng dùng để đánh; dây dài làm từ da hoặc sợi bện vào để đánh
    roi mây
    quất cho mấy roi
    múa roi đi quyền
  2. : roi da
    roi thúc ngựa
  • Roi mây để đánh phạm nhân tại Malaysia
  • Roi da

Từ cùng gốc

  1. ^