Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Khoái trá”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán|{{ruby|膾炙(人口)|khoái chá nhân khẩu}}|}}{{note|'''Khoái chá nhân khẩu''' nghĩa đen là ''gỏi và chả (thức ăn ngon) làm sướng miệng'', nghĩa bóng là ''làm cho người ta thích thú''.}} {{cũ}} gỏi và chả; thích thú cao độ, thường biểu lộ rõ ra ngoài
# {{w|hán|{{ruby|膾炙(人口)|khoái chá nhân khẩu}}|}}{{note|'''Khoái chá nhân khẩu''' nghĩa đen là ''gỏi và chả (thức ăn ngon) làm sướng miệng'', nghĩa bóng là ''làm cho người ta thích thú''.}} {{cũ}} gỏi và chả; thích thú cao độ, thường biểu lộ rõ ra ngoài
#: cười '''khoái trá'''
#: cười '''khoái trá'''
#: uống rượu có vẻ '''khoái trá'''
#: [[uống]] [[rượu]] [[]] vẻ '''khoái trá'''
#: nghe rất '''khoái trá'''
#: [[nghe]] rất '''khoái trá'''
{{notes}}
{{notes}}

Phiên bản lúc 10:24, ngày 9 tháng 4 năm 2024

  1. (Hán) (khoái)(chá)((nhân)(khẩu)) [a] &nbsp (cũ) gỏi và chả; thích thú cao độ, thường biểu lộ rõ ra ngoài
    cười khoái trá
    uống rượu vẻ khoái trá
    nghe rất khoái trá

Chú thích

  1. ^ Khoái chá nhân khẩu nghĩa đen là gỏi và chả (thức ăn ngon) làm sướng miệng, nghĩa bóng là làm cho người ta thích thú.