Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Xi”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 2: Dòng 2:
#: gắn '''xi'''
#: gắn '''xi'''
#: nguyên '''xi'''
#: nguyên '''xi'''
#: đập ''xi''' ở cổ chai rượu
#: [[đập]] '''xi''' [[]] [[cổ]] chai [[rượu]]
# {{w|pháp|cirage|}} chất dùng để đánh bóng bề mặt; {{chuyển}} mạ kim loại bóng
# {{w|pháp|cirage|}} chất dùng để đánh bóng bề mặt; {{chuyển}} mạ kim loại bóng
#: '''xi''' đánh giày
#: '''xi''' [[đánh]] [[giày]]
#: '''xi''' gỗ
#: '''xi''' [[gỗ]]
#: bạc '''xi'''
#: [[bạc]] '''xi'''
#: '''xi''' vàng
#: '''xi''' [[vàng]]
{{gal|2|Wine bottle being sealed with wax.jpg|Nhúng xi kín nắp chai rượu vang|Bull polished drill boots.JPG|Giày xi bóng}}
{{gal|2|Wine bottle being sealed with wax.jpg|Nhúng xi kín nắp chai rượu vang|Bull polished drill boots.JPG|Giày xi bóng}}

Phiên bản lúc 10:40, ngày 9 tháng 4 năm 2024

  1. (Pháp) cire ("sáp") sáp hoặc các hợp chất tương tự dùng để niêm phong, gắn kín
    gắn xi
    nguyên xi
    đập xi cổ chai rượu
  2. (Pháp) cirage chất dùng để đánh bóng bề mặt; (nghĩa chuyển) mạ kim loại bóng
    xi đánh giày
    xi gỗ
    bạc xi
    xi vàng
  • Nhúng xi kín nắp chai rượu vang
  • Giày xi bóng