Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Đàn”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-Vietic|/*daːn/|}}{{cog|{{w|muong|tàn}}}} nhóm động vật cùng loài sống cùng nhau; {{chuyển}} nhóm những người có cùng đặc điểm; {{pn|nb|đờn}}
# {{w|Proto-Vietic|/*daːn/|}}{{cog|{{w|muong|tàn}}}} nhóm động vật cùng loài sống cùng nhau; {{chuyển}} nhóm những người có cùng đặc điểm; {{pn|nb|đờn}}
#: '''đàn''' [[gà]]
#: '''đàn''' [[gà]]
#: '''đàn''' [[ong]] vỡ tổ
#: '''đàn''' [[ong]] [[vỡ]] tổ
#: [[chim]] [[bay]] thành '''đàn'''
#: [[chim]] [[bay]] thành '''đàn'''
#: '''đàn''' ông, '''đàn''' bà
#: '''đàn''' ông, '''đàn''' bà

Phiên bản lúc 11:44, ngày 9 tháng 4 năm 2024

  1. (Proto-Vietic) /*daːn/ [cg1] nhóm động vật cùng loài sống cùng nhau; (nghĩa chuyển) nhóm những người có cùng đặc điểm; (Nam Bộ, đờn)
    đàn
    đàn ong vỡ tổ
    chim bay thành đàn
    đàn ông, đàn
    đàn anh đàn chị
    con đàn cháu đống
Đàn kiến

Từ cùng gốc

  1. ^ (Mường) tàn