Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Ngoắt”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Nhập CSV
Dòng 3: Dòng 3:
#: đứng '''ngoắt''' xe
#: đứng '''ngoắt''' xe
#: chó '''ngoắt''' đuôi
#: chó '''ngoắt''' đuôi
# {{w|Proto-Mon-Khmer|/*wat ~ *waat ~ *wət ~ *wuət ~ *wut ~ *wuut/|}}{{cog|{{list|{{w|Pacoh|carvít}}|{{w|Bahnar|/wɔːt, wəːt, wɤːt/}}|{{w|Chrau|/wɛːt/}}|{{w|Cua|/rawiːt/}}|{{w|T'in|/wéːt/}}}}}} chuyển hướng đột ngột sang phía khác; {{cũng|[[ngoặt]]}}
#: quay '''ngoắt''' đi
#: '''ngoắt''' sang phải
#: '''ngoắt''' cái mất dạng
{{cogs}}

Phiên bản lúc 18:30, ngày 9 tháng 4 năm 2024

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*was ~ *waas/ ("vẫy") [cg1] vẫy tay gọi; (Trung Bộ, Nam Bộ) vẫy đuôi
    ngoắt tay gọi
    đứng ngoắt xe
    chó ngoắt đuôi
  2. (Proto-Mon-Khmer) /*wat ~ *waat ~ *wət ~ *wuət ~ *wut ~ *wuut/ [cg2] chuyển hướng đột ngột sang phía khác; (cũng) ngoặt
    quay ngoắt đi
    ngoắt sang phải
    ngoắt cái mất dạng

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^