Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Im lìm”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w||im|}} {{w|hán trung|{{ruby|溓|liệm}} {{nb|/liᴇm{{s|X}}/}}|}} hoàn toàn yên lặng, không có động tĩnh gì
# {{w||im|}} + {{w|hán trung|{{ruby|溓|liệm}} {{nb|/liᴇm{{s|X}}/}}|}} hoàn toàn yên lặng, không có động tĩnh gì
#: nằm '''im lìm'''
#: [[nằm]] '''im lìm'''
#: làng xóm '''im lìm'''
#: [[làng]] xóm '''im lìm'''
#: đứng '''im lìm''' một chỗ
#: [[đứng]] '''im lìm''' [[một]] chỗ

Phiên bản lúc 11:14, ngày 10 tháng 4 năm 2024

  1. im + (Hán trung cổ) (liệm) /liᴇmX/ hoàn toàn yên lặng, không có động tĩnh gì
    nằm im lìm
    làng xóm im lìm
    đứng im lìm một chỗ