Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Ghi sê”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|pháp|guichet|}} {{cũ}} quầy bán vé, cửa sổ nhỏ để bán vé hoặc thu tiền; {{cũng|ghi xê}}
# {{w|pháp|guichet|}} {{cũ}} quầy bán vé, cửa sổ nhỏ để bán vé hoặc thu tiền; {{cũng|ghi xê}}
#: mua vé ở '''ghi sê'''
#: [[mua]] [[]] '''ghi sê'''
#: '''ghi sê''' bưu điện
#: '''ghi sê''' bưu điện
{{gal|1|Keleti old ticket hall.JPG|Ghi sê tàu hỏa}}
{{gal|1|Keleti old ticket hall.JPG|Ghi sê tàu hỏa}}

Phiên bản lúc 16:40, ngày 10 tháng 4 năm 2024

  1. (Pháp) guichet (cũ) quầy bán vé, cửa sổ nhỏ để bán vé hoặc thu tiền; (cũng) ghi xê
    mua ghi sê
    ghi sê bưu điện
Ghi sê tàu hỏa