Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bóng”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 4: Dòng 4:
#: '''bóng''' rổ
#: '''bóng''' rổ
#: '''(bong) bóng''' [[cá]]
#: '''(bong) bóng''' [[cá]]
#: '''bóng''' đèn
#: '''bóng''' [[đèn]]
# {{w|Proto-vietic|/*pɔːŋʔ/|}}{{cog|{{list|{{w|Muong|pỏng}}|{{w|Chut|/pɔːŋ³/}}|{{w|Tho|/pɒːŋ³/}}}}}} vùng không được ánh sáng chiếu tới do bị một vật che khuất; hình ảnh phản chiếu; {{chuyển}} trơn nhẵn đến mức có thể phản chiếu ánh sáng  
# {{w|Proto-vietic|/*pɔːŋʔ/|}}{{cog|{{list|{{w|Muong|pỏng}}|{{w|Chut|/pɔːŋ³/}}|{{w|Tho|/pɒːŋ³/}}}}}} vùng không được ánh sáng chiếu tới do bị một vật che khuất; hình ảnh phản chiếu; {{chuyển}} trơn nhẵn đến mức có thể phản chiếu ánh sáng  
#: như hình với '''bóng'''
#: như hình với '''bóng'''

Phiên bản lúc 17:09, ngày 10 tháng 4 năm 2024

  1. (Proto-Vietic) /*pɔːŋʔ/ ("bàng quang") [cg1] bàng quang; vật rỗng có thể làm căng lên bằng không khí hoặc chất lỏng, (cũng) bong bóng
    bóng đái
    trái bóng
    bóng rổ
    (bong) bóng
    bóng đèn
  2. (Proto-Vietic) /*pɔːŋʔ/ [cg2] vùng không được ánh sáng chiếu tới do bị một vật che khuất; hình ảnh phản chiếu; (nghĩa chuyển) trơn nhẵn đến mức có thể phản chiếu ánh sáng
    như hình với bóng
    bóng dáng
    núp bóng
    bóng cây trên mặt nước
    sáng bóng
    bóng loáng
  • Bóng nhựa
  • Bóng cây

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^