Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Oxit”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|pháp|oxyde|}} hợp chất của oxy với một nguyên tố khác; {{cũng|ôxit}}
# {{w|pháp|oxyde|}} hợp chất của oxy với một nguyên tố khác; {{cũng|ôxit}}
#: '''oxit''' sắt
#: '''oxit''' [[sắt]]
#: '''oxit''' axit
#: '''oxit''' axit
#: '''oxit''' phi kim
#: '''oxit''' [[phi]] [[kim]]
#: nhôm '''oxit'''
#: [[nhôm]] '''oxit'''
{{gal|1|Iron(III)-oxide-sample.jpg|Bột oxit sắt}}
{{gal|1|Iron(III)-oxide-sample.jpg|Bột oxit sắt}}

Phiên bản lúc 11:26, ngày 12 tháng 4 năm 2024

  1. (Pháp) oxyde hợp chất của oxy với một nguyên tố khác; (cũng) ôxit
    oxit sắt
    oxit axit
    oxit phi kim
    nhôm oxit
Bột oxit sắt