Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Xí quách”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Quảng Đông|{{ruby|豬骨|trư cốt}} {{nobr|/zyu{{s|1}} gwat{{s|1}}/}}}} xương lợn/heo
# {{etym|Quảng Đông|{{ruby|豬骨|trư cốt}} {{nb|/zyu{{s|1}} gwat{{s|1}}/}}|}} xương lợn/heo
#: [[hết]] '''xí quách''': [[đến]] [[xương]] [[cũng]] không [[còn]] mà gặm, [[chỉ]] sự kiệt quệ
#: [[hết]] '''xí quách''': [[đến]] [[xương]] [[cũng]] không [[còn]] mà gặm, [[chỉ]] sự kiệt quệ
{{gal|1|Hủ tíu Nam Vang (xí quách), quán Cầu Trắng, Kênh nước đen, Bình Tân (1).jpg|[[Hủ tíu]] xí quách}}
{{gal|1|Hủ tíu Nam Vang (xí quách), quán Cầu Trắng, Kênh nước đen, Bình Tân (1).jpg|[[Hủ tíu]] xí quách}}

Phiên bản lúc 01:08, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Quảng Đông) (trư)(cốt) /zyu1 gwat1/ xương lợn/heo
    hết xí quách: đến xương cũng không còn mà gặm, chỉ sự kiệt quệ
Hủ tíu xí quách