Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Lường”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hán|{{ruby|量|lượng}}}} đo, đong, tính toán
# {{etym|Hán|{{ruby|量|lượng}}|}} đo, đong, tính toán
#: '''lường''' trước: tiên '''lượng'''
#: '''lường''' trước: tiên '''lượng'''
#: [[chuyện]] thật [[khó]] '''lường'''
#: [[chuyện]] thật [[khó]] '''lường'''
#: [[ai]] mà '''lường''' [[được]]
#: [[ai]] mà '''lường''' [[được]]

Bản mới nhất lúc 22:55, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán) (lượng) đo, đong, tính toán
    lường trước: tiên lượng
    chuyện thật khó lường
    ailường được