Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Thấp”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hán|{{ruby|隰|thấp}}|}} có chiều cao dưới mức bình thường hoặc kém hơn những cái khác{{note|Từ '''隰''' vốn mang nghĩa là "vùng đất trũng và ẩm ướt", có từ nguyên là từ '''{{ruby|濕|thấp}}''' ("[[ẩm]] ướt"), khi mượn vào tiếng Việt đã mất đi nghĩa "ẩm ướt", chỉ còn lại nghĩa "trũng".}}
# {{etym|Hán|{{ruby|隰|thấp}}|}} có chiều cao dưới mức bình thường hoặc kém hơn những cái khác{{note|Từ '''隰''' vốn mang nghĩa là "vùng đất trũng và ẩm ướt", có từ nguyên là từ '''{{ruby|濕|thấp}}''' ("[[ẩm]] ướt"), khi mượn vào tiếng Việt đã mất đi nghĩa "ẩm ướt", chỉ còn lại nghĩa "trũng".}}
#: lương '''thấp'''
#: lương '''thấp'''
#: [[tranh]] tài cao '''thấp'''
#: [[tranh]] tài cao '''thấp'''

Bản mới nhất lúc 23:59, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán) (thấp) có chiều cao dưới mức bình thường hoặc kém hơn những cái khác [a] &nbsp
    lương thấp
    tranh tài cao thấp
    chất lượng thấp
    thấp giọng xuống

Chú thích

  1. ^ Từ vốn mang nghĩa là "vùng đất trũng và ẩm ướt", có từ nguyên là từ (thấp) ("ẩm ướt"), khi mượn vào tiếng Việt đã mất đi nghĩa "ẩm ướt", chỉ còn lại nghĩa "trũng".