Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bầu”

Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 4: Dòng 4:
#: Rúc rích thây cha [[con]] [[chuột]] nhắt
#: Rúc rích thây cha [[con]] [[chuột]] nhắt
#: Vo [[ve]] [[mặc]] [[mẹ]] [[cái]] [[ong]] '''bầu'''
#: Vo [[ve]] [[mặc]] [[mẹ]] [[cái]] [[ong]] '''bầu'''
# {{w|proto-mon-khmer|/b[oo]ʔ/|}}{{cog|{{list|{{w|Bahnar|pô̆}}|{{w|Sedang|/pṵ/}}|{{w|Lawa|/puʔ/}}|{{w|Palaung|/bu/}}|{{w|Riang|/ˉboʔ/}}|{{w|Wa|/paw/}} (Praok)}}}} hoặc {{w|proto-mon-khmer|/*ɓ[aw]ʔ/|}}{{cog|{{list|{{w|Bahnar|bôl}}|{{w|Danaw|/bo¹ˈ³/}}|{{w|Riang|/ˉboʔ/}}|{{w|Wa|/paw/}} (Praok)|{{w|Chrau|/voː/|kết đôi}}|{{w|Sre|bao|bạn đời}}}}}} {{cũ}} bạn
#: '''bầu''' bạn
# {{w|hán trung|{{ruby|匏|bào}} {{nb|/bˠau/}}|}} ↔ {{w|proto-mon-khmer|/*[r]baw/|}}{{cog|{{list|{{w|Stieng|/rəbɔːu, krəbɔːu/}}|{{w|Sedang|/po̰w/}}|{{w|Sedang|/po̰w/}}}}}} → {{w|proto-Vietic|/*buː/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|pù, bù, bàu}}|{{w|Tho|/puː²/}} (Cuối Chăm)}}}} loài cây thân leo, lá to hình tim, hoa trắng, quả xanh nhạt, có thể ăn hoặc để khô làm bình chứa nước; {{chuyển}} tình trạng phụ nữ khi mang thai bụng to ra giống quả bầu
# {{w|hán trung|{{ruby|匏|bào}} {{nb|/bˠau/}}|}} ↔ {{w|proto-mon-khmer|/*[r]baw/|}}{{cog|{{list|{{w|Stieng|/rəbɔːu, krəbɔːu/}}|{{w|Sedang|/po̰w/}}|{{w|Sedang|/po̰w/}}}}}} → {{w|proto-Vietic|/*buː/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|pù, bù, bàu}}|{{w|Tho|/puː²/}} (Cuối Chăm)}}}} loài cây thân leo, lá to hình tim, hoa trắng, quả xanh nhạt, có thể ăn hoặc để khô làm bình chứa nước; {{chuyển}} tình trạng phụ nữ khi mang thai bụng to ra giống quả bầu
#: '''Bầu''' ơi thương lấy bí [[cùng]]
#: '''Bầu''' ơi thương lấy bí [[cùng]]