Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Văng tê”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|pháp|ventre à terre|}} bạt mạng, làm bừa, làm đại, không cần suy nghĩ
# {{w|pháp|ventre à terre|}} bạt mạng, làm bừa, làm đại, không cần suy nghĩ
#: chơi bời văng tê
#: chơi bời '''văng tê'''
#: đánh văng tê đi
#: [[đánh]] '''văng tê''' [[đi]]
#: nói văng tê
#: nói '''văng tê'''
#: ăn văng tê không cần mời
#: [[ăn]] '''văng tê''' không cần mời

Phiên bản lúc 01:46, ngày 4 tháng 8 năm 2024

  1. (Pháp) ventre à terre bạt mạng, làm bừa, làm đại, không cần suy nghĩ
    chơi bời văng tê
    đánh văng tê đi
    nói văng tê
    ăn văng tê không cần mời