Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Nẻ”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-Vietic|/*ɗɛh/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|rẻ}} (Hòa Bình)|{{w|Chứt|/dɛh¹/}} (Rục)|{{w|Chứt|/dɛː⁶/}} (Sách)|{{w|Chứt|/dɛh/}} (Arem)|{{w|Tho|/dɛː⁵/}} (Cuối Chăm)}}}} nứt ra thành khe nhỏ trên bề mặt
# {{w|Proto-Vietic|/*ɗɛh/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|rẻ}} (Hòa Bình)|{{w|Chứt|/dɛh¹/}} (Rục)|{{w|Chứt|/dɛː⁶/}} (Sách)|{{w|Chứt|/dɛh/}} (Arem)|{{w|Tho|/dɛː⁵/}} (Cuối Chăm)}}}} nứt ra thành khe nhỏ trên bề mặt
#: nứt nẻ
#: nứt '''nẻ'''
#: nẻ môi
#: '''nẻ''' [[môi]]
#: da nẻ
#: [[da]] '''nẻ'''
#: gỗ bị nẻ
#: [[gỗ]] bị '''nẻ'''
#: chui xuống lỗ nẻ
#: chui [[xuống]] [[lỗ]] '''nẻ'''
# {{w|proto-mon-khmer|{{ownrebuild|/*[ ]ɗaih/}}|nảy đi, ném đi}}{{cog|{{list|{{w|Jeh|/pədɛh/}}|{{w|Kui|/dɛh/}}|{{w|Ta'Oi|/pardajh/}}|{{w|Ta'Oi|/pardɛh/}} (Ngeq)|{{w|Bru|/kaldajh/}}|{{w|Bru|/kadɛh/}} (Sô)|{{w|Tarieng|/padas/}}|{{w|Tarieng|/ʔədaç/}} (Kasseng)|{{w|Katu|/candaç/}} (Dakkang)|{{w|Katu|/candajh/}} (Triw)|{{w|Kantu|/pardas/}}}}}} → {{w|Proto-Vietic|/*k-ɗas/|}}{{cog|{{w||[[nảy]]}}}} bật lên, nảy lên; {{chuyển}} trò chơi dân gian, tung một quả bóng nhỏ lên rồi nhanh tay bốc que gỗ ở dưới đất trước khi bóng nảy xuống đất; {{chuyển}} đánh bằng vật nhỏ dài
# {{w|proto-mon-khmer|{{ownrebuild|/*[ ]ɗaih/}}|nảy đi, ném đi}}{{cog|{{list|{{w|Jeh|/pədɛh/}}|{{w|Kui|/dɛh/}}|{{w|Ta'Oi|/pardajh/}}|{{w|Ta'Oi|/pardɛh/}} (Ngeq)|{{w|Bru|/kaldajh/}}|{{w|Bru|/kadɛh/}} (Sô)|{{w|Tarieng|/padas/}}|{{w|Tarieng|/ʔədaç/}} (Kasseng)|{{w|Katu|/candaç/}} (Dakkang)|{{w|Katu|/candajh/}} (Triw)|{{w|Kantu|/pardas/}}}}}} → {{w|Proto-Vietic|/*k-ɗas/|}}{{cog|{{w||[[nảy]]}}}} bật lên, nảy lên; {{chuyển}} trò chơi dân gian, tung một quả bóng nhỏ lên rồi nhanh tay bốc que gỗ ở dưới đất trước khi bóng nảy xuống đất; {{chuyển}} đánh bằng vật nhỏ dài
#: nẻ dây mực
#: '''nẻ''' dây [[mực]]
#: chơi nẻ
#: chơi '''nẻ'''
#: nẻ cho mấy cái
#: '''nẻ''' [[cho]] [[mấy]] [[cái]]
{{gal|2|Duerre.jpg|Đất khô nứt nẻ|Dry Skin.jpg|Tay nẻ}}
{{gal|2|Duerre.jpg|Đất khô nứt nẻ|Dry Skin.jpg|Tay nẻ}}
{{cogs}}
{{cogs}}

Phiên bản lúc 01:48, ngày 4 tháng 8 năm 2024

  1. (Proto-Vietic) /*ɗɛh/ [cg1] nứt ra thành khe nhỏ trên bề mặt
    nứt nẻ
    nẻ môi
    da nẻ
    gỗ bị nẻ
    chui xuống lỗ nẻ
  2. (Proto-Mon-Khmer) /*[ ]ɗaih/[?][?] ("nảy đi, ném đi") [cg2](Proto-Vietic) /*k-ɗas/ [cg3] bật lên, nảy lên; (nghĩa chuyển) trò chơi dân gian, tung một quả bóng nhỏ lên rồi nhanh tay bốc que gỗ ở dưới đất trước khi bóng nảy xuống đất; (nghĩa chuyển) đánh bằng vật nhỏ dài
    nẻ dây mực
    chơi nẻ
    nẻ cho mấy cái
  • Đất khô nứt nẻ
  • Tay nẻ

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^
  3. ^ nảy