Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “An ủi”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|安慰|an ủy}} {{nb|/ʔɑn ʔʉi{{s|H}}/}}|}} dùng lời lẽ khuyên giải, làm dịu bớt nỗi đau khổ, buồn phiền
# {{w|hán trung|{{ruby|安慰|an ủy}} {{nb|/ʔɑn ʔʉi{{s|H}}/}}|}} dùng lời lẽ khuyên giải, làm dịu bớt nỗi đau khổ, buồn phiền
#: an ủi vài câu
#: '''an ủi''' [[vài]] [[câu]]
#: lời an ủi
#: [[lời]] '''an ủi'''
#: hàng xóm sang an ủi
#: hàng xóm [[sang]] '''an ủi'''
#: tự an ủi mình
#: tự '''an ủi''' [[mình]]

Phiên bản lúc 12:38, ngày 4 tháng 8 năm 2024

  1. (Hán trung cổ) (an)(ủy) /ʔɑn ʔʉiH/ dùng lời lẽ khuyên giải, làm dịu bớt nỗi đau khổ, buồn phiền
    an ủi vài câu
    lời an ủi
    hàng xóm sang an ủi
    tự an ủi mình