Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Lèo”
Không có tóm lược sửa đổi |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 10: | Dòng 10: | ||
#: [[bơi]] [[một]] '''lèo''' [[qua]] [[sông]] | #: [[bơi]] [[một]] '''lèo''' [[qua]] [[sông]] | ||
#: [[làm]] [[một]] '''lèo''' [[là]] xong | #: [[làm]] [[một]] '''lèo''' [[là]] xong | ||
# {{maybe|{{w| | # {{maybe|{{w|Tiều|{{ruby|料|liệu}} {{nb|/liao{{s|7}}/}}|}}}}{{note|Có thể nghĩa gốc là "nước hầm nguyên liệu''. Trong tiếng Trung còn có từ {{ruby|底料|để liệu}} với nghĩa là '''cốt''', tức nguyên liệu chính để nấu nước canh, nước dùng.}} nước hầm thịt hay xương, có gia vị, dùng để chan vào các món sợi hoặc để chấm | ||
#: [[nước]] '''lèo''' | #: [[nước]] '''lèo''' | ||
#: [[bún]] '''lèo''' [[Sóc]] [[Trăng]] | #: [[bún]] '''lèo''' [[Sóc]] [[Trăng]] | ||