Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Rò”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán cổ|{{ruby|漏|lậu}} {{nb|/*roːs/}}|}} có vết nứt hoặc lỗ thủng khiến chất chứa bên trong chảy ra
# {{etym|hán cổ|{{ruby|漏|lậu}} {{nb|/*roːs/}}|}} có vết nứt hoặc lỗ thủng khiến chất chứa bên trong chảy ra
#: '''rò''' rỉ
#: '''rò''' rỉ
#: [[thùng]] bị '''rò'''
#: [[thùng]] bị '''rò'''

Bản mới nhất lúc 23:18, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) (lậu) /*roːs/ có vết nứt hoặc lỗ thủng khiến chất chứa bên trong chảy ra
    rỉ
    thùng bị
    khí ga
    luân nhĩ
Ống nước bị rò