Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Trẩy”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Xóa đổi hướng đến trang Trảy
Thẻ: Xóa đổi hướng
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{maybe|{{w|proto-mon-khmer|/*ləjh/|đi}}}}{{cog|{{list|{{w|Sre|lai}}|{{w|Palaung|/leh/}}|{{w|Riang|/[laŋ] lɛ/}}|{{w|Wa|/laj [liŋ]/}} (Praok)}}}} đi xa đến một địa điểm nào đó
# {{maybe|{{w|proto-mon-khmer|/*ləjh{{ref|sho2006}}/|đi}}}}{{cog|{{list|{{w|Sre|lai}}|{{w|Palaung|/leh/}}|{{w|Riang|/[laŋ] lɛ/}}|{{w|Wa|/laj [liŋ]/}} (Praok)}}}} đi xa đến một địa điểm nào đó
#: '''trẩy''' hội
#: '''trẩy''' hội
#: quân '''trẩy''' [[qua]] [[làng]]
#: quân '''trẩy''' [[qua]] [[làng]]
Dòng 5: Dòng 5:
# {{xem|trảy}}
# {{xem|trảy}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}

Phiên bản lúc 10:42, ngày 20 tháng 10 năm 2024

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*ləjh [1]/ ("đi")[?][?] [cg1] đi xa đến một địa điểm nào đó
    trẩy hội
    quân trẩy qua làng
    trẩy thuyền
  2. xem trảy

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Cơ Ho Sre) lai
      • (Palaung) /leh/
      • (Riang) /[laŋ] lɛ/
      • (Wa) /laj [liŋ]/ (Praok)

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF