Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Tỉa”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-mon-khmer|/*tsiəs/|cắt rời}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|ចៀរ|/cie/}}}}|{{w|Kensiu|/ɟɚh/}}|{{w|Kui|/ceh/}}|{{w|Cua|/ceah/}}|{{w|Lawa|/cɛh/}} (Bo Luang)|{{w|Lawa|/cɛs/}} (Umphai)|{{w|Palaung|s̔ɛ̄h}}|{{w|Riang|/ciəs¹/}} (Lang)|{{w|Riang|/tjias¹/}} (Sak)|{{w|Riang|/ˉchiɛs/}}}}}} cắt, xén, nhổ bớt; {{chuyển}} loại trừ, tiêu diệt đi từng cái một
# {{w|proto-mon-khmer|/*tsiəs{{ref|sho2006}}/|cắt rời}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|ចៀរ|/cie/}}}}|{{w|Kensiu|/ɟɚh/}}|{{w|Kui|/ceh/}}|{{w|Cua|/ceah/}}|{{w|Lawa|/cɛh/}} (Bo Luang)|{{w|Lawa|/cɛs/}} (Umphai)|{{w|Palaung|s̔ɛ̄h}}|{{w|Riang|/ciəs¹/}} (Lang)|{{w|Riang|/tjias¹/}} (Sak)|{{w|Riang|/ˉchiɛs/}}}}}} cắt, xén, nhổ bớt; {{chuyển}} loại trừ, tiêu diệt đi từng cái một
#: [[cắt]] '''tỉa'''
#: [[cắt]] '''tỉa'''
#: '''tỉa''' [[tót]]
#: '''tỉa''' [[tót]]
Dòng 10: Dòng 10:
{{gal|1|Cementerio, Tulcán, Ecuador, 2015-07-21, DD 60.JPG|Cắt tỉa cây}}
{{gal|1|Cementerio, Tulcán, Ecuador, 2015-07-21, DD 60.JPG|Cắt tỉa cây}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}

Phiên bản lúc 16:12, ngày 19 tháng 10 năm 2024

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*tsiəs [1]/ ("cắt rời") [cg1] cắt, xén, nhổ bớt; (nghĩa chuyển) loại trừ, tiêu diệt đi từng cái một
    cắt tỉa
    tỉa tót
    tỉa cành
    tỉa bắp
    tỉa tóc
    tỉa lông mày
    bắn tỉa
    tỉa từng tên địch
Cắt tỉa cây

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Khmer) ចៀរ(/cie/)
      • (Kensiu) /ɟɚh/
      • (Kui) /ceh/
      • (Cùa) /ceah/
      • (Lawa) /cɛh/ (Bo Luang)
      • (Lawa) /cɛs/ (Umphai)
      • (Palaung) s̔ɛ̄h
      • (Riang) /ciəs¹/ (Lang)
      • (Riang) /tjias¹/ (Sak)
      • (Riang) /ˉchiɛs/

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF