Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Boong ke”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Pháp|{{rubyS|nozoom=1|bunker|/buŋ.kɛʁ/}}[[File:LL-Q150 (fra)-Poslovitch-bunkers.wav|20px]]|}} công sự được gia cố để phòng thủ  
# {{etym|Pháp|{{rubyS|nozoom=1|bunker|/buŋ.kɛʁ/}}[[File:LL-Q150 (fra)-Poslovitch-bunkers.wav|20px]]|}} công sự được gia cố để phòng thủ  
#: chui [[vào]] [[hầm]] '''boong ke'''
#: chui [[vào]] [[hầm]] '''boong ke'''
{{gal|1|French Bunker at Hill A1 (Eliane 2) - Dien Bien Phu - Vietnam (48168819887).jpg|Boong ke của Pháp trên đồi A1, cứ điểm Điện Biên Phủ}}
{{gal|1|French Bunker at Hill A1 (Eliane 2) - Dien Bien Phu - Vietnam (48168819887).jpg|Boong ke của Pháp trên đồi A1, cứ điểm Điện Biên Phủ}}

Phiên bản lúc 21:01, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Pháp) bunker(/buŋ.kɛʁ/) công sự được gia cố để phòng thủ
    chui vào hầm boong ke
Boong ke của Pháp trên đồi A1, cứ điểm Điện Biên Phủ