Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bơ”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 4: Dòng 4:
#: [[kem]] '''bơ'''
#: [[kem]] '''bơ'''
#: sinh tố '''bơ'''
#: sinh tố '''bơ'''
{{gal|2|Beurre-Elle&Vire-doux-byRundvald.jpg|Bơ của hãng Elle&Vire|Avocado Hass - single and halved.jpg|Quả bơ}}
{{gal|2|Švédský koláč naruby 904 (cropped).JPG|Bơ đun chảy|Avocado Hass - single and halved.jpg|Quả bơ}}

Phiên bản lúc 18:47, ngày 14 tháng 3 năm 2025

  1. (Pháp) beurre(/bœʁ/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-beurre.wav chất béo tách ra từ sữa, có mùi thơm; (nghĩa chuyển) loài cây có danh pháp Persea americana, quả chín có ruột màu vàng xanh, mịn và béo ngậy giống bơ sữa
    bắp rang
    sữa
    kem
    sinh tố