Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Chà gặt”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Nhập CSV
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|chăm|{{rubyM|ꨎꨈꩀ|/ʥaɡ͡ɣak/}}|}} {{pn|tb}} dụng cụ chặt có cán bằng tre, nứa, một đầu thẳng, một đầu cong, lưỡi cắt bằng kim loại gắn vào phía ngoài phần cong của cán; {{cũng|chà gạt|chà gạc|xà gạc}}
# {{etym|chăm|{{rubyM|ꨎꨈꩀ|/ʥaɡ͡ɣak/}}|}} {{pn|tb}} dụng cụ chặt có cán bằng tre, nứa, một đầu thẳng, một đầu cong, lưỡi cắt bằng kim loại gắn vào phía ngoài phần cong của cán; {{cũng|chà gạt|chà gạc|xà gạc}}

Phiên bản lúc 20:57, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Chăm) ꨎꨈꩀ(/ʥaɡ͡ɣak/) (Trung Bộ) dụng cụ chặt có cán bằng tre, nứa, một đầu thẳng, một đầu cong, lưỡi cắt bằng kim loại gắn vào phía ngoài phần cong của cán; (cũng) chà gạt, chà gạc, xà gạc