Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Hột”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
n Thay thế văn bản – “{{img|” thành “{{gal|1|”
 
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hán cổ|{{ruby|核|hạch}} {{nobr|/*ɡuːd/}}}} bộ phận nằm trong quả hoặc hoa của thực vật, có thể nảy mầm thành cây mới; {{chuyển}} trứng động vật
# {{etym|Hán cổ|{{ruby|核|hạch}} {{nb|/*ɡuːd/}}|}} bộ phận nằm trong quả hoặc hoa của thực vật, có thể nảy mầm thành cây mới; {{chuyển}} trứng động vật
#: đào lộn '''hột'''
#: đào lộn '''hột'''
#: '''hột''' nhãn
#: '''hột''' nhãn

Bản mới nhất lúc 22:25, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) (hạch) /*ɡuːd/ bộ phận nằm trong quả hoặc hoa của thực vật, có thể nảy mầm thành cây mới; (nghĩa chuyển) trứng động vật
    đào lộn hột
    hột nhãn
    hột vịt lộn
    hột
Tập tin:Balut yolk.JPG
Hột vịt lộn