Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bét”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-mon-khmer|{{ownrebuild|/*kpɛɛt/}}|}}{{cog|{{list|{{w|Chứt|/kapɛːt⁷/}}|{{w|chut|/kapɛːt¹/}} (Mã Liềng)|{{w|Maleng|/apæːt/}} (Bro)|{{w|Pong|/kpɛːt/}}|{{w|Pong|/pɛːt/}} (Ly Hà, Toum)|{{w|Thavung|/kapɛːt⁷/}}}}}} → {{w|proto-vietic|/*k-pɛːt/|}}{{cog|{{list|{{w|Chứt|/kapɛːt⁷/}}|{{w|chut|/kapɛːt¹/}} (Mã Liềng)|{{w|Maleng|/apæːt/}} (Bro)|{{w|Pong|/kpɛːt/}}|{{w|Pong|/pɛːt/}} (Ly Hà, Toum)|{{w|Thavung|/kapɛːt⁷/}}}}}} các loài bọ thuộc bộ Ixodida, sống kí sinh bằng cách hút máu, có phần đầu và thân tiêu giảm, phần bụng phát triển lớn để chứa máu, miệng có dạng mỏ nhọn để dễ dàng đâm thủng da của vật chủ; {{cũng|[[vét]]}}
# {{w|proto-mon-khmer|{{ownrebuild|/*kpɛɛt/}}|}}{{cog|{{list|{{w|Chứt|/kapɛːt⁷/}}|{{w|chut|/kapɛːt¹/}} (Mã Liềng)|{{w|Maleng|/apæːt/}} (Bro)|{{w|Pong|/kpɛːt/}}|{{w|Pong|/pɛːt/}} (Ly Hà, Toum)|{{w|Thavung|/kapɛːt⁷/}}}}}} → {{w|proto-vietic|/*k-pɛːt/|}}{{cog|{{list|{{w|Chứt|/kapɛːt⁷/}}|{{w|chut|/kapɛːt¹/}} (Mã Liềng)|{{w|Maleng|/apæːt/}} (Bro)|{{w|Pong|/kpɛːt/}}|{{w|Pong|/pɛːt/}} (Ly Hà, Toum)|{{w|Thavung|/kapɛːt⁷/}}}}}} các loài bọ thuộc bộ Ixodida, sống kí sinh bằng cách hút máu, có phần đầu và thân tiêu giảm, phần bụng phát triển lớn để chứa máu, miệng có dạng mỏ nhọn để dễ dàng đâm thủng da của vật chủ; {{cũng|[[vét]]}}
#: con bét
#: [[con]] '''bét'''
#: ve bét
#: [[ve]] '''bét'''
# {{w|hán cổ|{{ruby|八|bát}} {{nb|/*preːd/}}|}} {{cũ}} tiếng lóng của phường lái lợn ám chỉ số 8
# {{w|hán cổ|{{ruby|八|bát}} {{nb|/*preːd/}}|}} {{cũ}} tiếng lóng của phường lái lợn ám chỉ số 8
{{gal|1|Ixodes ricinus PL.jpg|Con bét}}
{{gal|1|Ixodes ricinus PL.jpg|Con bét}}
{{cogs}}
{{cogs}}

Phiên bản lúc 09:01, ngày 29 tháng 9 năm 2024

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*kpɛɛt/[?][?] [cg1](Proto-Vietic) /*k-pɛːt/ [cg2] các loài bọ thuộc bộ Ixodida, sống kí sinh bằng cách hút máu, có phần đầu và thân tiêu giảm, phần bụng phát triển lớn để chứa máu, miệng có dạng mỏ nhọn để dễ dàng đâm thủng da của vật chủ; (cũng) vét
    con bét
    ve bét
  2. (Hán thượng cổ) (bát) /*preːd/ (cũ) tiếng lóng của phường lái lợn ám chỉ số 8
Con bét

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^