Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Lửng”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{maybe|{{w|hán cổ|{{ruby|狼|lang}} {{nb|/*raːŋ/}}|sói}}}} → {{w|proto-tai||}}{{cog|{{list|{{w|Tày|lương}}|{{w|Lao|{{rubyM|ລື່ງ|/lư̄ng/}}}}|{{w|Thai|{{rubyM|หรึ่ง|/rʉ̀ng/}}}}}}}} các loài động vật trong họ Mustelidae (Chồn), có đặc điểm chung là chân ngắn, móng to dài, thân hơi bè, lông màu đen xám mềm mượt, đầu có mũi thuôn dài, có các dải lông trắng kéo dài từ mũi sang hai bên má và qua đỉnh đầu, thường đào hang dưới đất
# {{maybe|{{w|hán cổ|{{ruby|狼|lang}} {{nb|/*raːŋ/}}|sói}}}} → {{w|proto-tai||}}{{cog|{{list|{{w|Tày|lương}}|{{w|Lao|{{rubyM|ລື່ງ|/lư̄ng/}}}}|{{w|Thai|{{rubyM|หรึ่ง|/rʉ̀ng/}}}}}}}} các loài động vật trong họ Mustelidae (Chồn), có đặc điểm chung là chân ngắn, móng to dài, thân hơi bè, lông màu đen xám mềm mượt, đầu có mũi thuôn dài, có các dải lông trắng kéo dài từ mũi sang hai bên má và qua đỉnh đầu, thường đào hang dưới đất
#: lửng mật
#: '''lửng''' [[mật]]
#: lửng lợn
#: '''lửng''' [[lợn]]
#: lửng chó
#: '''lửng''' [[chó]]
# {{w||[[lưng]]|}} nửa chừng, dở chừng; không dài không ngắn, lưng chừng
# {{w||[[lưng]]|}} nửa chừng, dở chừng; không dài không ngắn, lưng chừng
#: bỏ lửng
#: [[bỏ]] '''lửng'''
#: làm lửng rồi về
#: [[làm]] '''lửng''' rồi [[về]]
#: buông lửng một câu
#: [[buông]] '''lửng''' [[một]] [[câu]]
#: lưng lửng
#: [[lưng]] '''lửng'''
#: lửng lơ
#: '''lửng'''
#: quần lửng
#: [[quần]] '''lửng'''
{{gal|2|European Badger - Meles meles (51212303460).jpg|Lửng châu Âu|Viro en ŝorto (Hanojo).jpg|Quần lửng}}
{{gal|2|European Badger - Meles meles (51212303460).jpg|Lửng châu Âu|Viro en ŝorto (Hanojo).jpg|Quần lửng}}
{{cogs}}
{{cogs}}

Phiên bản lúc 09:21, ngày 29 tháng 9 năm 2024

  1. (Hán thượng cổ) (lang) /*raːŋ/ ("sói")[?][?](Proto-Tai) [cg1] các loài động vật trong họ Mustelidae (Chồn), có đặc điểm chung là chân ngắn, móng to dài, thân hơi bè, lông màu đen xám mềm mượt, đầu có mũi thuôn dài, có các dải lông trắng kéo dài từ mũi sang hai bên má và qua đỉnh đầu, thường đào hang dưới đất
    lửng mật
    lửng lợn
    lửng chó
  2. lưng nửa chừng, dở chừng; không dài không ngắn, lưng chừng
    bỏ lửng
    làm lửng rồi về
    buông lửng một câu
    lưng lửng
    lửng
    quần lửng
  • Lửng châu Âu
  • Quần lửng

Từ cùng gốc

  1. ^