Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Cà tăng”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|chăm|{{rubyM|ꨣꨓꨮꩃ|/ra-tʌŋ/}}|}} {{pn|tb|nb}} tấm đan bằng mây tre để quây chỗ chứa nông sản
# {{etym|chăm|{{rubyM|ꨣꨓꨮꩃ|/ra-tʌŋ/}}|}} {{pn|tb|nb}} tấm đan bằng mây tre để quây chỗ chứa nông sản
#: [[quây]] '''cà tăng''' [[đựng]] [[lúa]]
#: [[quây]] '''cà tăng''' [[đựng]] [[lúa]]
#: [[tấm]] '''cà tăng'''
#: [[tấm]] '''cà tăng'''

Phiên bản lúc 21:35, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Chăm) ꨣꨓꨮꩃ(/ra-tʌŋ/) (Trung Bộ, Nam Bộ) tấm đan bằng mây tre để quây chỗ chứa nông sản
    quây cà tăng đựng lúa
    tấm cà tăng