Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Canh cánh”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán|{{ruby|耿耿|cảnh cảnh}}|}} trăn trở không yên, lo lắng suy nghĩ về vấn đề gì
# {{etym|hán|{{ruby|耿耿|cảnh cảnh}}|}} trăn trở không yên, lo lắng suy nghĩ về vấn đề gì
#: [[lo]] '''canh cánh'''
#: [[lo]] '''canh cánh'''
#: '''canh cánh''' [[trong]] [[lòng]]
#: '''canh cánh''' [[trong]] [[lòng]]

Bản mới nhất lúc 22:12, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán) (cảnh)(cảnh) trăn trở không yên, lo lắng suy nghĩ về vấn đề gì
    lo canh cánh
    canh cánh trong lòng