Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Cậu”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 3: Dòng 3:
#: '''cậu''' ơi [[tớ]] [[bảo]]
#: '''cậu''' ơi [[tớ]] [[bảo]]
# {{w|Hán cổ|{{ruby|舅|cữu}} {{nobr|/*ɡuʔ/}}}} → {{w|proto-vietic|/*guːʔ{{ref|fer2007}}/}}{{cog|{{list|{{w|btb|cụ}}|{{w|muong|cũ}}|{{w|Chứt|/kùː⁴/}}|{{w|Chứt|/kùːʔ/}} (Arem)|{{w|Tho|/kuː⁴/}} (Cuối Chăm)|{{w|Maleng|/kuː⁴/}} (Khả Phong)|{{w|Pong|/kuː⁴/}}}}}} em trai của mẹ
# {{w|Hán cổ|{{ruby|舅|cữu}} {{nobr|/*ɡuʔ/}}}} → {{w|proto-vietic|/*guːʔ{{ref|fer2007}}/}}{{cog|{{list|{{w|btb|cụ}}|{{w|muong|cũ}}|{{w|Chứt|/kùː⁴/}}|{{w|Chứt|/kùːʔ/}} (Arem)|{{w|Tho|/kuː⁴/}} (Cuối Chăm)|{{w|Maleng|/kuː⁴/}} (Khả Phong)|{{w|Pong|/kuː⁴/}}}}}} em trai của mẹ
#: [[Con]] [[cóc]] [[là]] '''cậu''' ông [[trời]],
#: {{68|[[Con]] [[cóc]] [[là]] '''cậu''' ông [[trời]],|Hễ [[ai]] [[đánh]] nó thì [[trời]] [[đánh]] cho}}
#: Hễ [[ai]] [[đánh]] nó thì [[trời]] [[đánh]] cho
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}
{{refs}}

Phiên bản lúc 17:06, ngày 24 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Vietic) /*guːʔ [1]/ người nam trẻ tuổi, bạn bè cùng trang lứa
    cậu thông minh
    cậu ơi tớ bảo
  2. (Hán thượng cổ) (cữu) /*ɡuʔ/(Proto-Vietic) /*guːʔ [1]/ [cg1] em trai của mẹ
    Con cóc cậu ông trời,
    Hễ ai đánh nó thì trời đánh cho

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.