Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Testtesttest”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 3: Dòng 3:
#: [[ve chai|'''ve''' chai]]
#: [[ve chai|'''ve''' chai]]
#: '''ướt''' át{{note|'''Át''' là dạng từ gốc của '''ướt''' khi chưa bị nguyên âm đôi hóa.}}
#: '''ướt''' át{{note|'''Át''' là dạng từ gốc của '''ướt''' khi chưa bị nguyên âm đôi hóa.}}
#: {{68|Cứ trong nghĩa lí luân thường,|Làm người phải giữ kỉ cương mới mầu,|Ðừng cậy khoẻ, chớ khoe giàu,|Trời kia còn ở trên đầu còn kinh}}
{{notes}}
{{notes}}
{{cog|{{list|{{w|muong|cổi}}|{{w|Tho|/koːj³/}}}}}}
{{cog|{{list|{{w|muong|cổi}}|{{w|Tho|/koːj³/}}}}}}

Phiên bản lúc 13:47, ngày 19 tháng 4 năm 2025

  1. (Pháp) forme hình dáng, kiểu dáng [1]
    bi ve: billes en verre [2]
    ve chai
    ướt át [a] &nbsp
    Cứ trong nghĩa lí luân thường,
    Làm người phải giữ kỉ cương mới mầu,
    Ðừng cậy khoẻ, chớ khoe giàu,
    Trời kia còn ở trên đầu còn kinh

Chú thích

  1. ^ Át là dạng từ gốc của ướt khi chưa bị nguyên âm đôi hóa.

 [cg1]

Từ cùng gốc

  1. ^

{{ref|sho2006}} {{ref|sid2024}} {{ref|fer2007}} {{ref|fer2009}} {{ref|alves2020}} {{ref|?}}

Nguồn tham khảo

  1. ^ Sidwell, P. (2024). 500 Proto Austroasiatic Etyma: Version 1.0. Journal of the Southeast Asian Linguistics Society, 17(1). i–xxxiii. PDF.
  2. ^ Chưa rõ.