Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Trám”
Giao diện
Không có tóm lược sửa đổi |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{w|proto-vietic|{{ownrebuild|/*klam/}}|}}{{note|Cây trám trong tiếng Trung là {{ruby|橄欖|cảm lãm}}, được cho là mượn từ ngôn ngữ phương nam.}} → {{w|việt trung|tlám|}} các loài cây thuộc chi ''Canarium'', có quả hình thoi, hai đầu tù và có màu xanh nhạt hoặc đen tím, có vị chát, có thể ăn hoặc làm thuốc | # {{w|proto-vietic|{{ownrebuild|/*klam/}}|}}{{note|Cây trám trong tiếng Trung là {{ruby|橄欖|cảm lãm}}, được cho là mượn từ ngôn ngữ phương nam. Một cách gọi khác trong tiếng Trung là {{ruby|谏果|gián quả}}, với chữ 谏 có cách phát âm trong tiếng Hán cổ là {{nb|/*kraːns/}}. Cả hai tên gọi đều cho thấy nguồn gốc vay mượn và đều chỉ ra rằng '''trám''' có phụ âm kép /*kl/.}} → {{w|việt trung|tlám|}} các loài cây thuộc chi ''Canarium'', có quả hình thoi, hai đầu tù và có màu xanh nhạt hoặc đen tím, có vị chát, có thể ăn hoặc làm thuốc | ||
#: [[xôi]] '''trám''' | #: [[xôi]] '''trám''' | ||
#: {{br}} | #: {{br}} | ||
Phiên bản lúc 09:06, ngày 11 tháng 10 năm 2024
- (Proto-Vietic) /*klam/[?][?] [a] → (Việt trung đại) tlám các loài cây thuộc chi Canarium, có quả hình thoi, hai đầu tù và có màu xanh nhạt hoặc đen tím, có vị chát, có thể ăn hoặc làm thuốc
Chú thích
- ^ Cây trám trong tiếng Trung là
橄 欖 , được cho là mượn từ ngôn ngữ phương nam. Một cách gọi khác trong tiếng Trung là谏 果 , với chữ 谏 có cách phát âm trong tiếng Hán cổ là /*kraːns/. Cả hai tên gọi đều cho thấy nguồn gốc vay mượn và đều chỉ ra rằng trám có phụ âm kép /*kl/.