Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Lắp”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-mon-khmer|{{ownrebuild|/*lap ~ *laap > *klap ~ *klaap/}}|vừa, lắp}}{{cog|{{list|{{w|Surin Khmer|/khap/|vừa khít}}|{{w|Halang|klăp|vừa}}|{{w|Pacoh|/klap/|lắp}}|{{w|Bahnar|lăp|vừa}}|{{w|Bahnar|pơlăp|làm cho vừa}}|{{w|Ta'Oi|/talap/lắp}}}}}} làm cho khớp vào nhau, gắn vào nhau
# {{etym|proto-mon-khmer|{{ownrebuild|/*lap ~ *laap > *klap ~ *klaap/}}|vừa, lắp}}{{cog|{{list|{{w|Surin Khmer|/khap/|vừa khít}}|{{w|Halang|klăp|vừa}}|{{w|Pacoh|/klap/|lắp}}|{{w|Bahnar|lăp|vừa}}|{{w|Bahnar|pơlăp|làm cho vừa}}|{{w|Ta'Oi|/talap/lắp}}}}}} làm cho khớp vào nhau, gắn vào nhau
#: '''lắp''' ghép
#: '''lắp''' ghép
#: '''lắp''' [[đặt]]
#: '''lắp''' [[đặt]]

Phiên bản lúc 10:17, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*lap ~ *laap > *klap ~ *klaap/[?][?] ("vừa, lắp") [cg1] làm cho khớp vào nhau, gắn vào nhau
    lắp ghép
    lắp đặt
    lắp đạn vào súng
    lắp mộng
    lắp tên
  2. xem láp
Dây chuyền lắp ráp xe ô tô

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Surin Khmer) /khap/ ("vừa khít")
      • (Hà Lăng) klăp ("vừa")
      • (Pa Kô) /klap/ ("lắp")
      • (Ba Na) lăp ("vừa")
      • (Ba Na) pơlăp ("làm cho vừa")
      • (Tà Ôi) /talap/lắp