Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Me”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 9: Dòng 9:
{{gal|3|Tamarindus indica, leaves, pod.jpg|Lá và quả me|Tamarind fruits (Tamarindus indica 'Si Thong').jpg|Quả me sấy|Oxalis.corniculata.7562.JPG|Chua me đất hoa vàng}}
{{gal|3|Tamarindus indica, leaves, pod.jpg|Lá và quả me|Tamarind fruits (Tamarindus indica 'Si Thong').jpg|Quả me sấy|Oxalis.corniculata.7562.JPG|Chua me đất hoa vàng}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}

Phiên bản lúc 16:19, ngày 21 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*m[ɓ]il [1] ~ *[m]ɓiəl [1]/ [cg1] loài cây ăn quả có danh pháp Tamarindus indica, thân gỗ, lá kép rất nhỏ đối xứng qua cuống lá như lông chim, quả màu nâu dài, vỏ cứng, thịt quả rất chua; (nghĩa chuyển) các loài cây thân cỏ thuộc bộ Oxalidales, lá có vị chua như quả me, có thể ăn được
    gỗ me
    mứt me
    me sấy khô
    kẹo me
    chua me đất
  2. (Pháp) mère(/mɛʁ/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-mère.wav ("mẹ") người phụ nữ có chồng hoặc có giao du thân mật với đàn ông Pháp, hoặc đàn ông nước ngoài nói chung
    me Tây

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF