Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Buôn”
Giao diện
Không có tóm lược sửa đổi |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{w|hán trung|{{ruby|販|phiến}} {{nb|/pʉɐn{{s|H}}/}}|}} mua bán kiếm lời; {{chuyển}} tán gẫu, nói chuyện phiếm | # {{w|hán trung|{{ruby|販|phiến}} {{nb|/pʉɐn{{s|H}}/}}|}}{{nombook|phật|{{textimg|phật|buôn}} {{ruby|奔|bôn}} {{nb|/puən/}}}} mua bán kiếm lời; {{chuyển}} tán gẫu, nói chuyện phiếm | ||
#: '''buôn''' [[bán]] | #: '''buôn''' [[bán]] | ||
#: '''buôn''' [[lậu]] | #: '''buôn''' [[lậu]] | ||
| Dòng 10: | Dòng 10: | ||
#: '''buôn''' Đôn | #: '''buôn''' Đôn | ||
#: '''Buôn''' Mê Thuột | #: '''Buôn''' Mê Thuột | ||
{{notes}} | |||
Phiên bản lúc 23:46, ngày 9 tháng 11 năm 2024
- (Hán trung cổ)
販 /pʉɐnH/ [a] mua bán kiếm lời; (nghĩa chuyển) tán gẫu, nói chuyện phiếm - (Ê Đê) ƀuôn làng bản của một số dân tộc thiểu số miền núi phía nam
- buôn làng
- buôn Đôn
- Buôn Mê Thuột
Chú thích
- ^ Cuốn Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của buôn bằng chữ

奔 /puən/.