Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Buôn”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|販|phiến}} {{nb|/pʉɐn{{s|H}}/}}|}} mua bán kiếm lời; {{chuyển}} tán gẫu, nói chuyện phiếm
# {{w|hán trung|{{ruby|販|phiến}} {{nb|/pʉɐn{{s|H}}/}}|}}{{nombook|phật|{{textimg|phật|buôn}} {{ruby|奔|bôn}} {{nb|/puən/}}}} mua bán kiếm lời; {{chuyển}} tán gẫu, nói chuyện phiếm
#: '''buôn''' [[bán]]
#: '''buôn''' [[bán]]
#: '''buôn''' [[lậu]]
#: '''buôn''' [[lậu]]
Dòng 10: Dòng 10:
#: '''buôn''' Đôn
#: '''buôn''' Đôn
#: '''Buôn''' Mê Thuột
#: '''Buôn''' Mê Thuột
{{notes}}

Phiên bản lúc 23:46, ngày 9 tháng 11 năm 2024

  1. (Hán trung cổ) (phiến) /pʉɐnH/ [a] &nbsp mua bán kiếm lời; (nghĩa chuyển) tán gẫu, nói chuyện phiếm
    buôn bán
    buôn lậu
    buôn vải
    lái buôn
    buôn chuyện
    buôn điện thoại
  2. (Ê Đê) ƀuôn làng bản của một số dân tộc thiểu số miền núi phía nam
    buôn làng
    buôn Đôn
    Buôn Mê Thuột

Chú thích

  1. ^ Cuốn Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của buôn bằng chữ () (bôn) /puən/.