Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Đề huề”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán|{{ruby|提攜|đề huề}}|dắt díu}} đông vui, hòa thuận
# {{w|hán|{{ruby|提攜|đề huề}}|dắt díu}}{{note|Nét nghĩa ''đông vui, hòa thuận'' có thể là liên tưởng từ việc con cái gia đình dắt díu nhau mỗi dịp ra ngoài.}} đông vui, hòa thuận
#: [[vợ]] [[con]] '''đề huề'''
#: [[vợ]] [[con]] '''đề huề'''
#: gia đình '''đề huề'''
#: gia đình '''đề huề'''
{{notes}}

Phiên bản lúc 08:31, ngày 17 tháng 1 năm 2025

  1. (Hán) (đề)(huề) ("dắt díu") [a] &nbsp đông vui, hòa thuận
    vợ con đề huề
    gia đình đề huề

Chú thích

  1. ^ Nét nghĩa đông vui, hòa thuận có thể là liên tưởng từ việc con cái gia đình dắt díu nhau mỗi dịp ra ngoài.