Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Nhót”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|{{việt|1651}}|mlót|}}{{cog|{{w|btb|lót}}}} loài cây ăn quả có danh pháp ''Elaeagnus latifolia'', thân bụi có gai, vỏ cây, mặt sau lá và vỏ quả có một lớp vảy trắng hình tròn xếp sát nhau, quả hình bầu dục dài và thon, màu xanh lục đậm khi còn non và chuyển sang màu đỏ khi chín, vảy trắng dễ dàng bong ra khi chà xát, vị rất chua
# {{maybe|{{w|proto-tai|?|}}}}{{cog|{{list|{{w|Tày|lót}}|{{w|Thai|{{rubyM|มะหลอด|/má lɔ̀ɔt/}}|}}|{{w|Lào|{{rubyM|ໝາກຫຼອດ|/māk lǭt/}}|}}}}} → {{w|{{việt|1651}}|mlót|}}{{cog|{{w|btb|lót}}}} các loài cây ăn quả thuộc chi ''Elaeagnus'', thân bụi có gai, vỏ cây, mặt sau lá và vỏ quả có một lớp vảy trắng hình tròn xếp sát nhau, quả hình bầu dục dài và thon, màu xanh lục đậm khi còn non và chuyển sang màu đỏ khi chín, vảy trắng dễ dàng bong ra khi chà xát, vị rất chua
#: quả '''nhót'''
#: quả '''nhót'''
#: [[cạo]] '''nhót'''
#: [[cạo]] '''nhót'''

Phiên bản lúc 00:28, ngày 12 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Tai) ?[?][?]{{cog|
    • (Tày) lót
    • (Thái Lan) มะหลอด(/má lɔ̀ɔt/)
    • (Lào) ໝາກຫຼອດ(/māk lǭt/)} → (Việt trung đại - 1651) mlót [cg1] các loài cây ăn quả thuộc chi Elaeagnus, thân bụi có gai, vỏ cây, mặt sau lá và vỏ quả có một lớp vảy trắng hình tròn xếp sát nhau, quả hình bầu dục dài và thon, màu xanh lục đậm khi còn non và chuyển sang màu đỏ khi chín, vảy trắng dễ dàng bong ra khi chà xát, vị rất chua
    quả nhót
    cạo nhót
    nhót chín
    canh nhót chua
    bánh nhót
Quả và hạt nhót

Từ cùng gốc