Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Ê”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|餲|ái}} {{nb|/'jej{{s|H}}/}}|}} mùi hôi chua do thức ăn bị hỏng hoặc lên men; {{cũng|[[áy]]}}
# {{w|hán trung|{{ruby|餲|ái}} {{nb|/'jej{{s|H}}/}}|}} mùi hôi chua do thức ăn bị hỏng hoặc lên men; {{cũng|[[áy]]}}
#: hôi ê
#: [[hôi]] '''ê'''
#: quả ổi ê
#: quả [[ổi]] '''ê'''

Phiên bản lúc 15:35, ngày 17 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (ái) /'jejH/ mùi hôi chua do thức ăn bị hỏng hoặc lên men; (cũng) áy
    hôi ê
    quả ổi ê