Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Chừa”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 7: Dòng 7:
#: '''chừa''' [[thói]] [[ăn]] chơi
#: '''chừa''' [[thói]] [[ăn]] chơi
#: [[đánh]] [[cho]] '''chừa'''
#: [[đánh]] [[cho]] '''chừa'''
==Xem thêm==
{{xem thêm|đã}}
* [[đã]]

Phiên bản lúc 23:18, ngày 18 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (trừ) /ɖɨʌ/ để lại, để riêng ra, tách riêng ra; từ bỏ, không làm nữa
    để chừa lại
    chừa lối đi
    không chừa ai
    viết chừa một ít giấy trắng
    chừa rượu
    chừa thói ăn chơi
    đánh cho chừa

Xem thêm