Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Ấu”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 4: Dòng 4:
#: yêu nhau [[củ]] '''ấu''' [[cũng]] [[tròn]]
#: yêu nhau [[củ]] '''ấu''' [[cũng]] [[tròn]]
{{gal|2|Trapa natans Kotewka orzech wodny 2015-05-04 04.jpg|Cây ấu|Trapa natans seeds.jpg|Củ ấu}}
{{gal|2|Trapa natans Kotewka orzech wodny 2015-05-04 04.jpg|Cây ấu|Trapa natans seeds.jpg|Củ ấu}}
==Xem thêm==
{{xem thêm|năng}}
* [[năng]]

Phiên bản lúc 23:36, ngày 18 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (âu)(lăng) loài thực vật thủy sinh có danh pháp Trapa natans, củ (thực ra là quả) màu đen có sừng hai bên, ruột trắng ăn được
    ấu gai
    ấu sừng trâu
    yêu nhau củ ấu cũng tròn
  • Cây ấu
  • Củ ấu

Xem thêm