Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Thư thả”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán|{{ruby|舒|thư}}|}}{{note|{{dldn}}, trong đó ''thả'' chính là mượn từ các phát âm {{w|hán cổ|{{nobr|/*l̥a/}}}} của {{ruby|舒|thư}}}} chậm rãi, từ tốn, không tỏ ra vội vàng, gấp gáp; rảnh rang, không bận bịu gì
# {{w|hán|{{ruby|舒|thư}}|}}{{note|{{dldn}}, trong đó ''thả'' chính là mượn từ các phát âm {{w|hán cổ|{{nb|/*l̥a/}}}} của {{ruby|舒|thư}}.}} chậm rãi, từ tốn, không tỏ ra vội vàng, gấp gáp; rảnh rang, không bận bịu gì
#: hôm nào '''thư thả''', [[mời]] [[bác]] [[qua]] chơi
#: hôm nào '''thư thả''', [[mời]] [[bác]] [[qua]] chơi
#: cứ '''thư thả''' mà [[làm]]
#: cứ '''thư thả''' mà [[làm]]
{{notes}}
{{notes}}
==Xem thêm==
{{xem thêm|dư dả}}
* [[dư dả]]

Phiên bản lúc 23:36, ngày 18 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán) (thư) [a] &nbsp chậm rãi, từ tốn, không tỏ ra vội vàng, gấp gáp; rảnh rang, không bận bịu gì
    hôm nào thư thả, mời bác qua chơi
    cứ thư thảlàm

Chú thích

  1. ^ từ ghép đẳng lập đồng nguyên, trong đó thả chính là mượn từ các phát âm (Hán thượng cổ) /*l̥a/ của (thư).

Xem thêm