Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Lã”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hán|{{ruby|冷|lãnh}}|lạnh}}{{note|Từ '''{{ruby|冷|lãnh}}''' được ghi thiết âm trong sách cổ là {{ruby|魯打|lỗ đả}}, tức là đọc thành '''lã'''. Thực ra vốn dĩ từ {{ruby|打|đả}} đọc theo lối cổ là {{nobr|/*teŋ/}} ("đảnh"), nên thiết âm 魯打 đúng ra phải là ''lỗ đảnh'' tức '''lãnh'''. Từ '''lã''' có lẽ đã được mượn tương đối muộn, sau khi '''打''' đã biến âm thành "đả".}} nước chưa qua đun nấu  
# {{w|Hán|{{ruby|冷|lãnh}}|lạnh}}{{note|Từ '''{{ruby|冷|lãnh}}''' được ghi thiết âm trong sách cổ là {{ruby|魯打|lỗ đả}}, tức là đọc thành '''lã'''. Thực ra vốn dĩ từ {{ruby|打|đả}} đọc theo lối cổ là {{nb|/*teŋ/}} ("đảnh"), nên thiết âm 魯打 đúng ra phải là ''lỗ đảnh'' tức '''lãnh'''. Từ '''lã''' có lẽ đã được mượn tương đối muộn, sau khi '''打''' đã biến âm thành "đả".}} nước chưa qua đun nấu  
#: [[nước]] '''lã''': '''lãnh''' thủy
#: [[nước]] '''lã''': '''lãnh''' thủy
#: [[một]] [[giọt]] [[máu]] đào [[hơn]] [[ao]] nước '''lã'''
#: [[một]] [[giọt]] [[máu]] đào [[hơn]] [[ao]] nước '''lã'''
{{notes}}
{{notes}}
==Xem thêm==
{{xem thêm|đánh}}
* [[đánh]]

Phiên bản lúc 01:58, ngày 19 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán) (lãnh) ("lạnh") [a] &nbsp nước chưa qua đun nấu
    nước : lãnh thủy
    một giọt máu đào hơn ao nước

Chú thích

  1. ^ Từ (lãnh) được ghi thiết âm trong sách cổ là (lỗ)(đả), tức là đọc thành . Thực ra vốn dĩ từ (đả) đọc theo lối cổ là /*teŋ/ ("đảnh"), nên thiết âm 魯打 đúng ra phải là lỗ đảnh tức lãnh. Từ có lẽ đã được mượn tương đối muộn, sau khi đã biến âm thành "đả".

Xem thêm