Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Ngủ”
Giao diện
Không có tóm lược sửa đổi |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 3: | Dòng 3: | ||
#: '''ngủ''' đẫy giấc | #: '''ngủ''' đẫy giấc | ||
#: {{br}} | #: {{br}} | ||
#: Giàu đâu đến [[kẻ]] '''ngủ''' [[trưa]] | #: {{68|Giàu đâu đến [[kẻ]] '''ngủ''' [[trưa]]|Sang đâu đến kẻ [[say]] sưa [[rượu]] [[chè]]}} | ||
{{gal|1|Kitten sleeping.jpg|Chú mèo nằm ngủ}} | {{gal|1|Kitten sleeping.jpg|Chú mèo nằm ngủ}} | ||
{{notes}} | {{notes}} | ||
{{cogs}} | {{cogs}} | ||
{{refs}} | {{refs}} | ||
Phiên bản lúc 15:21, ngày 20 tháng 4 năm 2025
- (Proto-Tai) /*ŋuᴮ [1]/ [cg1] [a] ở trạng thái ý thức và cảm giác tạm ngừng, các hoạt động hô hấp và tuần hoàn chậm lại, các bắp thịt giãn mềm, cơ thể được nghỉ ngơi

Chú thích
- ^ So sánh với (Hán trung cổ)
臥 /ŋuɑH/, với các phương ngữ phía Nam (Ngô) /ngu/, (Mân Đông) /nguô/, (Quảng Đông) /ngo6/
Từ cùng gốc
- ^
- (Baha) /ŋu¹¹/
- (Proto-Hlai) /*hŋuːɦ/
- (Baha) /ŋu¹¹/
Nguồn tham khảo
- ^ Pittayaporn, P. (2009). The Phonology of Proto-Tai [Luận văn tiến sĩ]. Department of Linguistics, Cornell University.