Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bàu”
Giao diện
imported>Admin Không có tóm lược sửa đổi |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{w|Hán trung|{{ruby|泡|bào}} {{nb|/bˠau/}}|hồ nhỏ}} {{note|Nét nghĩa | # {{w|Hán trung|{{ruby|泡|bào}} {{nb|/bˠau/}}|hồ nhỏ}}{{note|Nét nghĩa ''hồ nhỏ'' của chữ 泡 là nghĩa cổ, nay không dùng, chỉ sót lại ở một số tên địa danh như 月亮泡 (Nguyệt Lượng Bào), 莲花泡 (Liên Hoa Bào). Trong một số tiếng địa phương ở Việt Nam vẫn giữ nét nghĩa ''hồ nhỏ'' của từ '''bàu''', ví dụ như Bàu Ấu 泡泑 ở Quảng Nam, Bàu Tre 竹泡 (Trúc Bào, Trước Bàu) ở Đà Nẵng…}} ao, vũng lớn do tự nhiên hình thành | ||
#: '''bàu''' mươm | #: '''bàu''' mươm | ||
#: '''bàu''' [[sen]] | #: '''bàu''' [[sen]] | ||
Phiên bản lúc 23:46, ngày 21 tháng 4 năm 2025
- (Hán trung cổ)
泡 /bˠau/ ("hồ nhỏ") [a] ao, vũng lớn do tự nhiên hình thành

Chú thích
- ^ Nét nghĩa hồ nhỏ của chữ 泡 là nghĩa cổ, nay không dùng, chỉ sót lại ở một số tên địa danh như 月亮泡 (Nguyệt Lượng Bào), 莲花泡 (Liên Hoa Bào). Trong một số tiếng địa phương ở Việt Nam vẫn giữ nét nghĩa hồ nhỏ của từ bàu, ví dụ như Bàu Ấu 泡泑 ở Quảng Nam, Bàu Tre 竹泡 (Trúc Bào, Trước Bàu) ở Đà Nẵng…