Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Chói lọi”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|mân|{{ruby|燦爛|xán lạn}} {{nobr|/chūing lṳ̄ing/}}}}{{note|Tiếng một số vùng Mân Bắc nuốt phụ âm {{nobr|/ng/}} cuối đọc là ''chói lọi''.}} sáng rực rỡ
# {{etym|mân|{{ruby|燦爛|xán lạn}} {{nb|/chūing lṳ̄ing/}}|}}{{note|Tiếng một số vùng Mân Bắc nuốt phụ âm {{nb|/ng/}} cuối đọc là ''chói lọi''.}} sáng rực rỡ
#: ánh [[nắng]] '''chói lọi'''
#: ánh [[nắng]] '''chói lọi'''
#: hào quang '''chói lọi'''
#: hào quang '''chói lọi'''

Phiên bản lúc 21:00, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Mân) (xán)(lạn) /chūing lṳ̄ing/ [a] &nbsp sáng rực rỡ
    ánh nắng chói lọi
    hào quang chói lọi
    tấm gương chói lọi
Ánh sáng chói lọi

Chú thích

  1. ^ Tiếng một số vùng Mân Bắc nuốt phụ âm /ng/ cuối đọc là chói lọi.