Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “A dua”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hán|{{ruby|阿諛|a du}}}} siểm nịnh, bợ đỡ, hùa theo  
# {{etym|Hán|{{ruby|阿諛|a du}}|}} siểm nịnh, bợ đỡ, hùa theo  
#: [[thói]] '''a dua'''
#: [[thói]] '''a dua'''
#: '''a dua''' [[theo]] [[kẻ]] [[xấu]] [[làm]] [[bậy]]
#: '''a dua''' [[theo]] [[kẻ]] [[xấu]] [[làm]] [[bậy]]

Bản mới nhất lúc 21:16, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán) (a)(du) siểm nịnh, bợ đỡ, hùa theo
    thói a dua
    a dua theo kẻ xấu làm bậy