Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Cà tha”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|phạn|{{rubyM|गाथा|gāthā}}|chú phép}} → {{w|khmer|{{rubyM|គា|/gā}}{{rubyM|ថា|tʰā/}}}} các loại bùa chú, theo tín ngưỡng của người Khơ-me; {{cũng|cà thá}}
# {{etym|phạn|{{rubyM|गाथा|gāthā}}|chú phép}} → {{etym|khmer|{{rubyM|គា|/gā}}{{rubyM|ថា|tʰā/}}|}} các loại bùa chú, theo tín ngưỡng của người Khơ-me; {{cũng|cà thá}}
#: dây '''cà tha'''
#: dây '''cà tha'''
#: '''cà tha''' chì
#: '''cà tha''' chì
#: [[mút]] [[chỉ]] '''cà tha'''
#: [[mút]] [[chỉ]] '''cà tha'''

Phiên bản lúc 21:16, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Phạn) गाथा(gāthā) ("chú phép")(Khmer) គា(/gā)ថា(tʰā/) các loại bùa chú, theo tín ngưỡng của người Khơ-me; (cũng) cà thá
    dây cà tha
    cà tha chì
    mút chỉ cà tha