Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bím”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Nhập CSV
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|quảng đông|{{ruby|辮|biện}} {{nb|/bin{{s|1}}/}}|}} tóc được bện lại thành một chùm dài; {{chuyển}} bám chặt lấy, quấn lấy; {{cũng|bín|bính}}
# {{etym|quảng đông|{{ruby|辮|biện}} {{nb|/bin{{s|1}}/}}|}} tóc được bện lại thành một chùm dài; {{chuyển}} bám chặt lấy, quấn lấy; {{cũng|bín|bính}}
#: [[tóc]] [[tết]] '''bím'''
#: [[tóc]] [[tết]] '''bím'''
#: '''bím''' [[tóc]] [[đuôi]] sam
#: '''bím''' [[tóc]] [[đuôi]] sam

Phiên bản lúc 21:18, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Quảng Đông) (biện) /bin1/ tóc được bện lại thành một chùm dài; (nghĩa chuyển) bám chặt lấy, quấn lấy; (cũng) bín, bính
    tóc tết bím
    bím tóc đuôi sam
    em bím lấy mẹ
    bím lấy cành cây cho khỏi ngã
Bím tóc