Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Chạng”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Tạo trang mới với nội dung “# {{w|proto-Vietic|/*k-caːŋʔ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Pong|/kcaːŋ/}}|{{w|Pong|/caːŋ/}} (Ly Hà, Toum)}}}} chạc cây, chỗ nhánh cây mọc ra từ thân; {{cũng|cháng}}; {{chuyển}} giơ hai chân rộng ra hai bên; {{cũng|giạng}} #: '''chạng''' hai #: '''chạng''' ba #: ngồi trên '''chạng''' #: '''chạng''' chân #: đứng '''chạng''' háng {{gal|2|Münster, Schulstraße --…”
 
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-Vietic|/*k-caːŋʔ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Pong|/kcaːŋ/}}|{{w|Pong|/caːŋ/}} (Ly Hà, Toum)}}}} chạc cây, chỗ nhánh cây mọc ra từ thân; {{cũng|[[cháng]]}}; {{chuyển}} giơ hai chân rộng ra hai bên; {{cũng|[[giạng]]}}
# {{etym|proto-Vietic|/*k-caːŋʔ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Pong|/kcaːŋ/}}|{{w|Pong|/caːŋ/}} (Ly Hà, Toum)}}}} chạc cây, chỗ nhánh cây mọc ra từ thân; {{cũng|[[cháng]]}}; {{chuyển}} giơ hai chân rộng ra hai bên; {{cũng|[[giạng]]}}
#: '''chạng''' [[hai]]
#: '''chạng''' [[hai]]
#: '''chạng''' [[ba]]
#: '''chạng''' [[ba]]

Bản mới nhất lúc 22:02, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Vietic) /*k-caːŋʔ [1]/ [cg1] chạc cây, chỗ nhánh cây mọc ra từ thân; (cũng) cháng; (nghĩa chuyển) giơ hai chân rộng ra hai bên; (cũng) giạng
    chạng hai
    chạng ba
    ngồi trên chạng
    chạng chân
    đứng chạng háng
  • Chạng cây anh đào
  • Ngồi chạng chân

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.