Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Hách dịch”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán|{{ruby|弈赫|dịch hách}}|oai phong, vẻ vang}} ra vẻ, lên mặt, làm oai với người khác; dựa vào chức quyền, địa vị để gây khó khăn cho người khác
# {{etym|hán|{{ruby|弈赫|dịch hách}}|oai phong, vẻ vang}} ra vẻ, lên mặt, làm oai với người khác; dựa vào chức quyền, địa vị để gây khó khăn cho người khác
#: bộ dạng '''hách dịch'''
#: bộ dạng '''hách dịch'''
#: kẻ '''hách dịch'''
#: kẻ '''hách dịch'''
#: '''hách dịch''' cấp dưới
#: '''hách dịch''' cấp dưới
#: lão [[sếp]] '''hách dịch'''
#: lão [[sếp]] '''hách dịch'''

Bản mới nhất lúc 22:25, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán) (dịch)(hách) ("oai phong, vẻ vang") ra vẻ, lên mặt, làm oai với người khác; dựa vào chức quyền, địa vị để gây khó khăn cho người khác
    bộ dạng hách dịch
    kẻ hách dịch
    hách dịch cấp dưới
    lão sếp hách dịch