Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Dạ”
Giao diện
Không có tóm lược sửa đổi |
Nhập CSV |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{ | # {{etym|hán cổ|{{ruby|肚|đỗ}} {{nb|/*l'aːʔ/}}|}}{{nombook|phật|{{textimg|phật|dạ}} {{ruby|胣|dạ}} ({{rubyN|⺼|nhục}} + {{ruby|㐌|tha}} {{nb|/tʰɑ/}})}} → {{etym|{{việt|1651}}|dĕạ, dạ|}} bụng, ruột | ||
#: [[bụng]] [[làm]] '''dạ''' chịu | #: [[bụng]] [[làm]] '''dạ''' chịu | ||
#: [[gan]] '''dạ''' | #: [[gan]] '''dạ''' | ||
Bản mới nhất lúc 22:27, ngày 25 tháng 4 năm 2025
- (Hán thượng cổ)
肚 /*l'aːʔ/ [a] → (Việt trung đại - 1651) dĕạ, dạ bụng, ruột

Chú thích
- ^ Cuốn Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của dạ bằng chữ

胣 (⺼ [?] +㐌 /tʰɑ/).